ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM

CPL-5.1/5.2-NoD là dòng quạt ly tâm cao áp, cấu tạo cánh cong truyền động trực tiếp, với áp suất cao, quạt có lực hút cực khỏe. Quạt thường hoạt động với tốc độ rất cao (2950 v/p) nên được thiết kế với kết cấu chắn chắn, bền vững, độ bền cao.

Công nghệ Sản xuất hiện đại: Cắt laser CNC Bystronic Thụy Sỹ, Chấn CNC Bystronic Thụy Sỹ, tiện CNC Doosan Hàn Quốc, Robot hàn tự động Daihen Nhật Bản, hệ thống cân bằng động cánh quạt điều khiển kỹ thuật số thế hệ mới nhất đảm bảo quạt chạy ổn định, không rung, hệ thống sơn tĩnh điện bảo vệ với nước sơn mịn, bền màu giúp gia tăng tính thẩm mỹ, nâng cao tuổi thọ.

Vật liệu chế tạo chắc chắn, bền vững: Thép SS400, Inox 304, 316,…

Động cơ chất lượng tốt, độ bền cao: Việt Hung (Việt Nam), Điện Cơ (Việt Nam), Teco (Đài Loan), ABB (Thụy điển), Simems (Đức), ATT (Singapore), Bonfi (Ý),…

Capture

Ứng dụng quạt ly tâm tâm cao áp cao cấp CPL-5.1/5.2-NoD

Ứng dụng rộng rãi cho các ngành sản xuất  có chất ăn mòn, khí độc, các chất không bám dính, công nghiệp như luyện kim, sản xuất kính, gạch, điện, nhựa, hóa chất, khai thác mỏ, trồng trọt, chăn nuôi… Khối lượng rác hoặc bụi không vượt quá 150mg/m3.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: CPL-5.1-NoD

MoDeL

Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp Lưu lượng Cột áp
( mm ) ( kW ) ( v/p ) ( V ) ( m3/h ) ( Pa )

CPL-5.1-3,15D

315 1.1 2830 380 390-810 1900-1700

CPL-5.1-3,55D

355 2.2 2860 380 560-1160 2500-2300

CPL-5.1-4D

400 3.0 2870 380 824-1700 3500-3200

CPL-5.1-4,5D

450 5.5 2890 380 1170-2500 4600-4100

CPL-5.1-5D

500 11 2940 380 1600-3400 5600-5000

CPL-5.1-5,6D

560 18.5 2940 380 2200-4900 7000-6400

CPL-5.1-6,3D

630 30 2960 380 3200-6900 9000-8000

KÍCH THƯỚC CHI TIẾT

MoDeL

Kích thước chi tiết (mm)
A

B

C D e F G

H

f1

f2

CPL-5.1-3,15D

220

290

70

95 130 155 225

300

130

190

CPL-5.1-3,55D

240

310

82

105 142 165 265

375

130

190

CPL-5.1-4D

340

415

95

135 155 195 310

465

200

260

CPL-5.1-4,5D

340

420

100

140 160 200 315

490

200

260

CPL-5.1-5D

370

440

120

155 180 215 335

500

200

260

CPL-5.1-5,6D

430

440

130

175 190 235 370

540

230

290

CPL-5.1-6,3D

460

540

150

190 210 250 435

550

290

340

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: CPL-5.2-NoD

MoDeL

Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp

Lưu lượng

Cột áp
( mm ) ( kW ) ( v/p ) ( V )

( m3/h )

( Pa )

CPL-5.2-4D

400 5.5 2890 380

2200-3200

3800-3200

CPL-5.2-4,5D

450 11 2940 380

3100-4800

4900-4200

CPL-5.2-5D

500 18.5 2940 380

4300-6700

6000-5200

CPL-5.2-5,6D

560 30 2960 380

6000-9500

7600-6500

CPL-5.2-6,3D

630 55 2960 380

8600-13500

9700-8300

 

KÍCH THƯỚC CHI TIẾT

Model

h thước c

mm)

A B C D e F G

H

f1 f2

CPL-5.2-4D

380 475 130 195 190 255 360

460

195 240

CPL-5.2-4,5D

400 510 145 220 205 280 400

520

250 310

CPL-5.2-5D

430 530 165 240 225 300 465

540

280 350

CPL-5.2-5,6D

540 530 180 270 240 335 500

620

310 370

CPL-5.2-6,3D

600 580 210 340 270 400 560

660

350 410